麦枷
cái đập; lấy lúa (bằng cái đập)
cái đập; lấy lúa (bằng cái đập)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lúa mì; LT:株[zhu1]
›麦德龙Mài dé lóngChuỗi siêu thị Metro (gốc Đức)
›麦氏贼鸥Mài shì zéi ōu(loài chim ở Trung Quốc) nhàn cướp Nam Cực (Stercorarius maccormicki)
›麦德蒙Mài dé méngMcDermott (tên gọi)
›麦淇淋mài qí línbơ thực vật (từ mượn)
›麦德林Mài dé línMedellín, thành phố ở Colombia
›麦尔维尔Mài ěr wéi ěrMelville (tên); Herman Melville (1819-1891), tiểu thuyết gia Mỹ, tác giả Moby Dick 白鯨|白鲸[bai2 jing1]
›麦寮乡Mài liáo xiāngthị trấn Mailiao ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.