埃森
Essen, thành phố ở khu vực Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3 er3 Qu1], Đức
Essen, thành phố ở khu vực Ruhr 魯爾區|鲁尔区[Lu3 er3 Qu1], Đức
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Eisenach (thành phố ở Đức)
›埃格尔松Āi gé ěr sōngEgersund (thành phố ở Na Uy)
›埃涅阿斯纪Āi niè ā sī JìAeneid của Virgil (sử thi về sự thành lập của thành Rome)
›埃森哲Āi sēn zhéAccenture (công ty)
›埃斯特朗Āi sī tè lǎngAnders Jonas Angstrom hoặc Ångström (1814-1874), nhà vật lý Thụy Điển
›埃斯特哈齐Āi sī tè hā qíEsterhazy (tên gọi)
›埃涅阿斯Āi niè ā sīAeneas, anh hùng trong tác phẩm Aeneid của Virgil
›埃斯库罗斯Āi sī kù luó sīAeschylus (khoảng 524 TCN - khoảng 455 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Người Ba Tư, Bảy người chống…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.