埃斯库多
escudo (tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha: cái khiên), đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và các quốc gia khác
escudo (tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha: cái khiên), đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và các quốc gia khác
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Edmund Burke (1729-1797), triết gia và nhà khoa học chính trị người Ireland, thành viên Nghị viện Anh
›埃文河畔斯特拉特福Āi wén hé pàn Sī tè lā tè fúStratford-upon-Avon
›埃斯库罗斯Āi sī kù luó sīAeschylus (khoảng 524 TCN - khoảng 455 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Người Ba Tư, Bảy người chống…
›埃文斯Āi wén sīEvans; Ivins; Ivens
›埃斯特哈齐Āi sī tè hā qíEsterhazy (tên gọi)
›埃文Āi wénEvan; Avon; Ivan
›埃斯特朗Āi sī tè lǎngAnders Jonas Angstrom hoặc Ångström (1814-1874), nhà vật lý Thụy Điển
›埃叙Āi XùAi Cập-Syria
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.