Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 9/1676

爱乐乐团ài yuè yuè tuán

爱乐乐团: dàn nhạc giao hưởng

Cụm từ
爱玉子ài yù zǐ

爱玉子: hạt sương sáo Đài Loan (Ficus pumila var. awkeotsang)

Cụm từ
挨宰ái zǎi

挨宰: bị chặt chém

Cụm từ
爱憎ài zēng

爱憎: yêu và ghét

Cụm từ
爱憎分明ài zēng fēn míng

爱憎分明: phân biệt rõ ràng giữa yêu và ghét; có yêu ghét rõ ràng

Cụm từ
挨着āi zhe

挨着: gần

Cụm từ
挨整ái zhěng

挨整: trở thành mục tiêu bị tấn công

Cụm từ
癌症ái zhèng

癌症: ung thư

Cụm từ
爱知Ài zhī

爱知: Aichi (tỉnh ở Nhật Bản)

Cụm từ
爱之如命ài zhī rú mìng

爱之如命: yêu ai (hoặc điều gì) như yêu chính sinh mệnh

Cụm từ
爱知县Ài zhī xiàn

爱知县: tỉnh Aichi, miền trung Nhật Bản

Cụm từ
艾炷ài zhù

艾炷: điếu ngải

Cụm từ
矮壮素ǎi zhuàng sù

矮壮素: chlormequat chloride; cycocel

Cụm từ
艾炷灸ài zhù jiǔ

艾炷灸: phương pháp cứu bằng điếu ngải (YHCT)

Cụm từ
哀子āi zǐ

哀子: đứa con mất mẹ

Cụm từ
爱子ài zǐ

爱子: người con trai yêu quý

Cụm từ
爱滋ài zī

爱滋: bệnh AIDS (từ mượn); xem thêm 愛滋病|爱滋病[ai4 zi1 bing4]

Cụm từ
矮子ǎi zi

矮子: người thấp; lùn

Cụm từ
艾滋ài zī

艾滋: AIDS (từ mượn)

Cụm từ
爱滋病ài zī bìng

爱滋病: biến thể của 艾滋病[ai4 zi1 bing4]

Cụm từ
艾滋病ài zī bìng

艾滋病: AIDS (từ mượn)

Cụm từ
艾兹病ài zī bìng

艾兹病: bệnh AIDS (từ mượn); cũng viết 愛滋病|爱滋病

Cụm từ
艾滋病病毒ài zī bìng bìng dú

艾滋病病毒: HIV

Cụm từ
爱滋病毒ài zī bìng dú

爱滋病毒: HIV; virus gây bệnh AIDS

Cụm từ
艾滋病毒ài zī bìng dú

艾滋病毒: vi rút gây suy giảm miễn dịch ở người (HIV); vi rút gây bệnh AIDS

Cụm từ
矮子里拔将军ǎi zi li bá jiāng jūn

矮子里拔将军: ngh. chọn tướng từ nhóm người lùn; bóng chọn người giỏi nhất trong số trung bình

Cụm từ
挨揍ái zòu

挨揍: bị đánh; chịu đòn; bị vùi dập; bị hành hạ

Cụm từ
阿加迪尔Ā jiā dí ěr

阿加迪尔: Agadir, thành phố ở tây nam Maroc

Cụm từ
阿加莎·克里斯蒂Ā jiā shā · Kè lǐ sī dì

阿加莎·克里斯蒂: Agatha Christie

Cụm từ
阿加维Ā jiā wéi

阿加维: xem 阿爾加維|阿尔加维[A1 er3 jia1 wei2]

Cụm từ
阿基米德Ā jī mǐ dé

阿基米德: Archimedes (khoảng 287-212 TCN)

Cụm từ
阿金库尔Ā jīn kù ěr

阿金库尔: Agincourt (gần Arras ở miền bắc nước Pháp, nơi diễn ra trận chiến năm 1415)

Cụm từ
阿卡Ā kǎ

阿卡: Thành phố Acre ở Israel, còn được biết đến là Akko

Cụm từ
阿卡贝拉ā kǎ bèi lā

阿卡贝拉: a cappella (từ mượn)

Cụm từ
阿卡提Ā kǎ dī

阿卡提: Arcadia (vùng thuộc Hy Lạp ở Peloponnese)

Cụm từ
阿卡迪亚Ā kǎ dí yà

阿卡迪亚: Arcadia (từ mượn)

Cụm từ
阿卡迪亚大学Ā kǎ dí yà Dà xué

阿卡迪亚大学: Đại học Acadia (Canada)

Cụm từ
阿喀琉斯Ā kā liú sī

阿喀琉斯: Achilles (hoặc Akhilleus hoặc Achilleus), con của Thetis và Peleus, anh hùng Hy Lạp, nhân vật chính trong Iliad

Cụm từ
阿卡普尔科Ā kǎ pǔ ěr kē

阿卡普尔科: Acapulco, thành phố ở Mexico

Cụm từ
阿克拉Ā kè lā

阿克拉: Accra, thủ đô của Ghana

Cụm từ
阿克伦Ā kè lún

阿克伦: sông Acheron ở Epirus, tây bắc Hy Lạp

Cụm từ
阿克伦河Ā kè lún Hé

阿克伦河: Sông Acheron ở Epirus, tây bắc Hy Lạp

Cụm từ
阿肯色Ā kěn sè

阿肯色: Bang Arkansas, Mỹ

Cụm từ
阿肯色大学Ā kěn sè Dà xué

阿肯色大学: Đại học Arkansas

Cụm từ
阿肯色州Ā kěn sè zhōu

阿肯色州: Bang Arkansas, Mỹ

Cụm từ
阿克塞哈萨克族自治县Ā kè sài Hā sà kè zú Zì zhì xiàn

阿克塞哈萨克族自治县: huyện tự trị dân tộc Kazakh Aksai ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
阿克赛钦Ā kè sài qīn

阿克赛钦: Aksai Chin, khu vực tranh chấp trên cao nguyên Tây Tạng

Cụm từ
阿克塞县Ā kè sài xiàn

阿克塞县: huyện tự trị dân tộc Kazakh Aksai ở Cửu Tuyền 酒泉, Cam Túc

Cụm từ
阿克苏Ā kè sū

阿克苏: địa khu Aqsu hoặc địa khu Aksu ở Tân Cương; thành phố Aqsu hoặc thành phố Aksu

Cụm từ
阿克苏地区Ā kè sū dì qū

阿克苏地区: địa khu Akesu hoặc châu Aksu ở Tân Cương

Cụm từ
阿克苏河Ā kè sū Hé

阿克苏河: sông Aksu ở Tân Cương

Cụm từ
阿克苏市Ā kè sū shì

阿克苏市: thành phố Akesu hoặc thành phố Aksu thuộc địa khu Aksu, Tân Cương

Cụm từ
阿克陶Ā kè táo

阿克陶: huyện Aketao ở Tân Cương (giáp biên giới Kyrgyzstan)

Cụm từ
阿克陶县Ā kè táo xiàn

阿克陶县: huyện Aketao ở Tân Cương (giáp biên giới với Kyrgyzstan)

Cụm từ
阿空加瓜Ā kōng jiā guā

阿空加瓜: Núi Aconcagua, ở châu Mỹ

Cụm từ
阿空加瓜山Ā kōng jiā guā Shān

阿空加瓜山: Núi Aconcagua, Argentina, điểm cao nhất ở Tây Bán Cầu

Cụm từ
阿奎纳Ā kuí nà

阿奎纳: họ Aquinas; Thomas Aquinas 托馬斯·阿奎納|托马斯·阿奎纳[Tuo1 ma3 si1 · A1 kui2 na4] (1225-1274)

Cụm từ
阿拉ā lā

阿拉: (phương ngữ Ngô) tôi; tao; của tôi; chúng tôi; chúng ta; của chúng tôi

Cụm từ
阿拉巴马Ā lā bā mǎ

阿拉巴马: bang Alabama, Hoa Kỳ

Cụm từ
阿拉巴马州Ā lā bā mǎ zhōu

阿拉巴马州: bang Alabama, Hoa Kỳ

Cụm từ