Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
挨个
āi gè

từng người một; lần lượt

Cụm từ
埃格尔松
Āi gé ěr sōng

Egersund (thành phố ở Na Uy)

Cụm từ
艾格尼丝·史沫特莱
Ài gé ní sī · Shǐ mò tè lái

Agnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản

Cụm từ
挨个儿
āi gè r

biến thể er hoá của 挨個|挨个[ai1 ge4]

Cụm từ
矮个儿
ǎi gè r

người thấp lùn; người có vóc dáng thấp

Cụm từ
隘谷
ài gǔ

thung lũng; hẻm núi; thung lũng sông hình chữ V với các bên dốc

Cụm từ
矮瓜
ǎi guā

cà tím (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
爱国
ài guó

yêu nước; ái quốc

Cụm từ
爱国如家
ài guó rú jiā

yêu nước như yêu nhà (khen ngợi người trị vì đức hạnh)

Cụm từ
爱国卫生运动委员会
Ài guó Wèi shēng Yùn dòng Wěi yuán huì

Ủy ban Vệ sinh Yêu nước

Cụm từ
爱国者
ài guó zhě

người yêu nước

Cụm từ
爱国主义
ài guó zhǔ yì

chủ nghĩa yêu nước

Cụm từ
艾哈迈达巴德
Ài hā mài dá bā dé

Ahmedabad, thành phố lớn nhất ở bang Gujarat 古吉拉特[Gu3 ji2 la1 te4] miền tây Ấn Độ

Cụm từ
艾哈迈德
Ài hǎ mài dé

Ahmed (tên)

Cụm từ
艾哈迈迪内贾德
Ài hā mài dí nèi jiǎ dé

Ahmadinejad hoặc Ahmadinezhad (tên Ba Tư); Mahmoud Ahmadinejad (1956-), chính trị gia theo chủ nghĩa chính thống Iran, tổng thống Iran 2005-2013

Cụm từ
哀嚎
āi háo

gào khóc trong đau buồn; kêu gào thảm thiết; giống như 哀號|哀号[ai1 hao2]

Cụm từ
哀号
āi háo

khóc thương thảm thiết; gào khóc đau đớn; giống 哀嚎[ai1 hao2]

Cụm từ
爱好
ài hào

thích; đam mê; lấy làm thú vui; say mê; sở thích; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
艾蒿
ài hāo

ngải cứu (Artemisia)

Cụm từ
爱好者
ài hào zhě

người yêu thích (nghệ thuật, thể thao, v.v.); nghiệp dư; người đam mê; fan hâm mộ

Cụm từ
爱河
ài hé

dòng sông tình yêu; chướng ngại trên con đường giác ngộ (Phật giáo)

Cụm từ
矮黑人
ǎi hēi rén

người lùn da đen (thuật ngữ miệt thị cho người không phải Hán)

Cụm từ
爱恨交加
ài hèn jiāo jiā

cảm giác yêu và ghét lẫn lộn

Cụm từ
爱恨交织
ài hèn jiāo zhī

đan xen yêu và ghét

Cụm từ
爱护
ài hù

yêu quý; trân trọng; chăm sóc; yêu thương và bảo vệ

Cụm từ
挨户
āi hù

từng nhà một, từng cái một

Cụm từ
艾虎
ài hǔ

xem 艾鼬[ai4 you4]

Cụm từ
矮化
ǎi huà

làm cho lùn; làm cho thấp đi

Cụm từ
挨户挨家
āi hù āi jiā

xem 挨家挨戶|挨家挨户[ai1 jia1 ai1 hu4]

Cụm từ
爱辉
Ài huī

quận Aihui của thành phố Heihe 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ