Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蔼然藹然

ǎi rán

蔼然 là gì?

蔼然 [ǎi rán] có nghĩa là thân thiện; hoa nhã.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蔼然 trong tiếng Việt

  1. thân thiện
  2. hoa nhã

Cách đọc và ghi nhớ 蔼然

蔼然 được đọc là ǎi rán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thân thiện; hoa nhã”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan