蔼然 là gì?
蔼然 [ǎi rán] có nghĩa là thân thiện; hoa nhã.
Nghĩa của từ 蔼然 trong tiếng Việt
- thân thiện
- hoa nhã
Cách đọc và ghi nhớ 蔼然
蔼然 được đọc là ǎi rán, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thân thiện; hoa nhã”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .