碍事
gây cản trở; là trở ngại; (thường ở dạng phủ định) quan trọng; ảnh hưởng
gây cản trở; là trở ngại; (thường ở dạng phủ định) quan trọng; ảnh hưởng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cản trở; gây trở ngại
›碍口ài kǒungại không dám nói; níu lưỡi; do dự; quá xấu hổ để diễn tả
›碍于ài yúbị hạn chế bởi; do (một yếu tố hạn chế)
›碍眼ài yǎnlà một sự hiện diện khó chịu (tức là điều gì hoặc ai đó mà người ta ước không có ở đó)
›碍胃口ài wèi kǒulàm mất khẩu vị
›碍难ài nánbất tiện; khó khăn vì lý do nào đó; cảm thấy lúng túng
›碍面子ài miàn zi(không làm gì đó) vì sợ mất lòng ai đó
›硙硙ái ái(văn học) cao ngất; cao chót vót; (văn học) trắng lóa; (văn học) cứng; rắn; (văn học) chất đống
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.