爱琴
Aegean (biển giữa Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ)
Aegean (biển giữa Hy Lạp và Thổ Nhĩ Kỳ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Biển Aegean
›爱尔兰海Ài ěr lán HǎiBiển Ireland giữa Ireland và miền bắc Anh
›爱玛Ài mǎEmma (tên)
›爱玉子ài yù zǐhạt sương sáo Đài Loan (Ficus pumila var. awkeotsang)
›爱玛·沃特森Ài mǎ · Wò tè sēnEmma Watson (1990-), nữ diễn viên người Anh
›爱玉冻ài yù dòngxem 愛玉冰|爱玉冰[ai4 yu4 bing1]
›爱留根纳Ài liú gēn nàEriugena, John Scottus (khoảng 810-880), nhà thơ, nhà thần học và triết gia Tân Plato người Ireland
›爱玉冰ài yù bīngmón thạch làm từ việc nhào hạt cây ficus 愛玉子|爱玉子[ai4 yu4 zi3] trong nước và kết hợp với hương liệu (phổ biến…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.