艾实
(Đông y) quả ngải cứu Trung Quốc (Artemisia argyi), còn gọi là quả ngải diệp
(Đông y) quả ngải cứu Trung Quốc (Artemisia argyi), còn gọi là quả ngải diệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ai Weiwei (1957-), nghệ sĩ Trung Quốc hoạt động trong lĩnh vực kiến trúc, nhiếp ảnh, điện ảnh, cũng như phê…
›艾格尼丝·史沫特莱Ài gé ní sī · Shǐ mò tè láiAgnes Smedley (1892-1950), nhà báo Mỹ đưa tin về Trung Quốc, đặc biệt là phía cộng sản
›艾卷ài juǎnxì gà ngải cứu; điếu ngải (y học cổ truyền)
›艾条温和灸ài tiáo wēn hé jiǔôn hòa cứu bằng điếu ngải (YHCT)
›艾奇逊Ài qí xùnAtchison hoặc Acheson (tên gọi); thành phố Atchison trên sông Missouri ở Kansas, Mỹ
›艾条ài tiáođiếu ngải, cuộn ngải (YHCT)
›艾奥瓦州Ài ào wǎ zhōuIowa, bang của Mỹ
›艾弥尔Ài mí ěrEmile (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.