埃斯库罗斯
Aeschylus (khoảng 524 TCN - khoảng 455 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Người Ba Tư, Bảy người chống Thebes, v.v
Aeschylus (khoảng 524 TCN - khoảng 455 TCN), nhà bi kịch Hy Lạp, tác giả của Người Ba Tư, Bảy người chống Thebes, v.v
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Eratosthenes thành Cyrene (khoảng 276-khoảng 195 TCN), nhà toán học và nhà phát minh Hy Lạp cổ đại
›埃斯特朗Āi sī tè lǎngAnders Jonas Angstrom hoặc Ångström (1814-1874), nhà vật lý Thụy Điển
›埃涅阿斯Āi niè ā sīAeneas, anh hùng trong tác phẩm Aeneid của Virgil
›埃斯库多āi sī kù duōescudo (tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha: cái khiên), đơn vị tiền tệ cũ của Bồ Đào Nha và các quốc gia khác
›埃斯特哈齐Āi sī tè hā qíEsterhazy (tên gọi)
›埃文河畔斯特拉特福Āi wén hé pàn Sī tè lā tè fúStratford-upon-Avon
›埃文斯Āi wén sīEvans; Ivins; Ivens
›埃格尔松Āi gé ěr sōngEgersund (thành phố ở Na Uy)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.