集邮簿
album tem; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]
album tem; LT:本[ben3],冊|册[ce4],部[bu4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
album tem; LT: 本[ben3]
›集邮jí yóusưu tập tem; nghiên cứu tem
›集录jí lùbiên soạn (các văn bản) thành sách; một bản tổng hợp
›集锦jí jǐnbộ sưu tập các mục chọn lọc (thơ, ảnh, v.v.)
›集部jí bùvăn bản không chính thống; tác phẩm văn học Trung Quốc không được bao gồm trong kinh điển chính thức; ngoại…
›集镇jí zhènthị trấn
›集运jí yùnvận chuyển hợp tác; vận tải tập trung
›集集Jí jíThị trấn Jiji hoặc Chichi ở huyện Nam Đầu 南投縣|南投县[Nan2 tou2 Xian4], miền trung Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.