记忆器 là gì?
记忆器 [jì yì qì] có nghĩa là bộ nhớ kháng; memristor (transistor nhớ).
Nghĩa của từ 记忆器 trong tiếng Việt
- bộ nhớ kháng
- memristor (transistor nhớ)
Cách đọc và ghi nhớ 记忆器
记忆器 được đọc là jì yì qì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bộ nhớ kháng; memristor (transistor nhớ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .