Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
寄予

jì yǔ

寄予 là gì?

寄予 [jì yǔ] có nghĩa là đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 寄予 trong tiếng Việt

  1. đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên
  2. bày tỏ
  3. thể hiện
  4. trao cho

Cách đọc và ghi nhớ 寄予

寄予 được đọc là jì yǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan