寄予 là gì?
寄予 [jì yǔ] có nghĩa là đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho.
Nghĩa của từ 寄予 trong tiếng Việt
- đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên
- bày tỏ
- thể hiện
- trao cho
Cách đọc và ghi nhớ 寄予
寄予 được đọc là jì yǔ, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đặt (hy vọng, tầm quan trọng,...) lên; bày tỏ; thể hiện; trao cho”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .