基于
bởi vì; trên cơ sở; xét theo; do
bởi vì; trên cơ sở; xét theo; do
基于 thường mang nghĩa “bởi vì”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 基于, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Dẫn ra đối tượng, địa điểm, phương hướng, công cụ hoặc quan hệ liên quan đến hành động chính.
chủ ngữ + từ + danh ngữ + động từtừ + danh ngữ + mệnh đềChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
số đếm
›基普jī pǔkip (đơn vị tiền tệ Lào)
›基数jī shùsố đếm; (toán học) cơ số; hệ số
›基本jī běncơ bản; nền tảng; chính; yếu tố cơ bản
›基本上jī běn shangvề cơ bản; nhìn chung
›基本利率jī běn lì lǜlãi suất cơ bản (ví dụ: lãi suất do ngân hàng trung ương thiết lập)
›基拉韦厄Jī lā wéi èKilauea, Hawaii, núi lửa hoạt động mạnh nhất thế giới
›基本功jī běn gōngkỹ năng cơ bản; nền tảng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.