行商
nhân viên kinh doanh lưu động; thương nhân lữ hành; người bán rong; người bán dạo
nhân viên kinh doanh lưu động; thương nhân lữ hành; người bán rong; người bán dạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ngành nghề; nghề nghiệp; ngành; kinh doanh
›行号háng hào(máy tính) (tệp văn bản) số dòng; (bảng dữ liệu hoặc bảng tính) số hàng; (Đài Loan) doanh nghiệp chưa hợp…
›行家háng jiāngười sành sỏi; chuyên gia; kỳ cựu
›行家里手háng jiā lǐ shǒungười sành sỏi; chuyên gia
›行市háng shìbáo giá trên thị trường
›行情háng qínggiá thị trường; báo giá thị trường; tình hình thị trường hiện tại
›行列式háng liè shìđịnh thức (toán học)
›行列háng lièđội hình; mảng; (nghĩa bóng) hàng ngũ (như trong "gia nhập hàng ngũ...")
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.