Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
行商

háng shāng

行商 là gì?

行商 [háng shāng] có nghĩa là nhân viên kinh doanh lưu động; thương nhân lữ hành; người bán rong; người bán dạo.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 行商 trong tiếng Việt

  1. nhân viên kinh doanh lưu động
  2. thương nhân lữ hành
  3. người bán rong
  4. người bán dạo

Cách đọc và ghi nhớ 行商

行商 được đọc là háng shāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên kinh doanh lưu động; thương nhân lữ hành; người bán rong; người bán dạo”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan