行商 là gì?
行商 [háng shāng] có nghĩa là nhân viên kinh doanh lưu động; thương nhân lữ hành; người bán rong; người bán dạo.
Nghĩa của từ 行商 trong tiếng Việt
- nhân viên kinh doanh lưu động
- thương nhân lữ hành
- người bán rong
- người bán dạo
Cách đọc và ghi nhớ 行商
行商 được đọc là háng shāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên kinh doanh lưu động; thương nhân lữ hành; người bán rong; người bán dạo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .