韩国
Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc); nước Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄[zhan4 guo2 qi1 xiong2]; Triều Tiên từ sau sự sụp đổ của triều đại Joseon năm 1897
Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc); nước Hàn, một trong Chiến Quốc Thất Hùng 戰國七雄|战国七雄[zhan4 guo2 qi1 xiong2]; Triều Tiên từ sau sự sụp đổ của triều đại Joseon năm 1897
韩国 thường mang nghĩa “Hàn Quốc (Đại Hàn Dân Quốc)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 韩国, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bán đảo Triều Tiên (đặc biệt dùng trong ngữ cảnh Hàn Quốc)
›韩国瑜Hán Guó yúHàn Quốc Du (1957-), chính trị gia KMT Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng từ năm 2018
›韩信Hán XìnHàn Tín (mất năm 196 TCN), danh tướng của hoàng đế Hán đầu tiên Lưu Bang 劉邦|刘邦[Liu2 Bang1]
›韩国人Hán guó rénngười Hàn Quốc
›韩元Hán yuánWon (đơn vị tiền tệ của Hàn Quốc)
›韩亚龙Hán yà lóngH Mart, chuỗi siêu thị Hàn Quốc tại Mỹ và Canada
›韩国联合通讯社Hán guó Lián hé Tōng xùn shèYonhap (hãng thông tấn Hàn Quốc)
›韩亚航空Hán yà Háng kōngHãng hàng không Asiana, hãng hàng không Hàn Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.