Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 356/1676

斐济Fěi jì

斐济: Fiji, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương

Cụm từ
菲姬Fěi jī

菲姬: Fergie (Stacy Ann Ferguson, 1975-), ca sĩ pop Mỹ

Cụm từ
飞机fēi jī

飞机: máy bay; LT:架[jia4]

Cụm từ
费加罗报Fèi jiā luó bào

费加罗报: Le Figaro

Cụm từ
飞溅fēi jiàn

飞溅: bắn tung tóe; văng

Cụm từ
飞将军Fēi jiāng jūn

飞将军: biệt danh của tướng triều Hán, Lý Quảng 李廣|李广[Li3 Guang3]

Cụm từ
吠叫fèi jiào

吠叫: sủa; rú

Cụm từ
飞机餐fēi jī cān

飞机餐: bữa ăn trên máy bay

Cụm từ
飞机舱门fēi jī cāng mén

飞机舱门: cửa khoang máy bay

Cụm từ
非机动车fēi jī dòng chē

非机动车: phương tiện không cơ giới

Cụm từ
费解fèi jiě

费解: bị bối rối; khó hiểu; không thể hiểu

Cụm từ
肺结核fèi jié hé

肺结核: bệnh lao; Lao phổi

Cụm từ
肺结核病fèi jié hé bìng

肺结核病: bệnh lao

Cụm từ
费劲fèi jìn

费劲: tốn sức; cần nỗ lực

Cụm từ
费劲儿fèi jìn r

费劲儿: biến thể er hoá của 費勁|费劲[fei4 jin4]

Cụm từ
非金属fēi jīn shǔ

非金属: phi kim (hóa học)

Cụm từ
飞机票fēi jī piào

飞机票: vé máy bay; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
飞机师fēi jī shī

飞机师: phi công; phi công lái máy bay

Cụm từ
飞机失事fēi jī shī shì

飞机失事: tai nạn máy bay

Cụm từ
废旧fèi jiù

废旧: mòn cũ; lạc hậu và đổ nát

Cụm từ
非羁押性fēi jī yā xìng

非羁押性: không giam giữ (bản án)

Cụm từ
飞机云fēi jī yún

飞机云: vệt hơi nước sau đuôi máy bay khi máy bay đang bay

Cụm từ
非军事区fēi jūn shì qū

非军事区: khu phi quân sự

Cụm từ
非均质fēi jūn zhì

非均质: không đồng nhất

Cụm từ
非空fēi kōng

非空: không rỗng (tập hợp)

Cụm từ
费口舌fèi kǒu shé

费口舌: tranh cãi không cần thiết; lãng phí thời gian giải thích

Cụm từ
费拉fèi lā

费拉: fellah (từ mượn)

Cụm từ
非拉丁字符fēi Lā dīng zì fú

非拉丁字符: không phải ký tự Latin

Cụm từ
飞来飞去fēi lái fēi qù

飞来飞去: bay tới bay lui; bay khắp nơi; chấp chới; tụ tập; xoắn ốc

Cụm từ
肺痨fèi láo

肺痨: bệnh lao

Cụm từ
翡冷翠Fěi lěng cuì

翡冷翠: Florence, thành phố ở Ý (Đài Loan)

Cụm từ
肥力féi lì

肥力: độ phì nhiêu (của đất)

Cụm từ
腓力Féi lì

腓力: Philip

Cụm từ
菲力fēi lì

菲力: thịt thăn (từ mượn)

Cụm từ
费力fèi lì

费力: tốn nhiều công sức

Cụm từ
非礼fēi lǐ

非礼: vô lễ; không đúng mực; quấy rối tình dục

Cụm từ
蜚蠊fěi lián

蜚蠊: con gián; giống như 蟑螂[zhang1 lang2]

Cụm từ
蜚蠊科fěi lián kē

蜚蠊科: Blattidae, họ khoảng 550 loài gián

Cụm từ
废料fèi liào

废料: chất thải; rác; rác rưởi; vô dụng (xúc phạm)

Cụm từ
肥料féi liào

肥料: phân bón; phân chuồng

Cụm từ
腓立比Féi lì bǐ

腓立比: Philip; Philippi

Cụm từ
腓立比书Féi lì bǐ shū

腓立比书: Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Phi-líp

Cụm từ
斐理伯Fěi lǐ bó

斐理伯: Philip

Cụm từ
斐理伯书Fěi lǐ bó shū

斐理伯书: Thư của Thánh Phao-lô gửi tín hữu Phi-líp

Cụm từ
菲力克斯Fēi lì kè sī

菲力克斯: Felix (tên)

Cụm từ
费利克斯Fèi lì kè sī

费利克斯: Felix

Cụm từ
腓利门书Féi lì mén shū

腓利门书: Thư của Thánh Phao-lô gửi Philemon

Cụm từ
菲林fēi lín

菲林: (tiếng địa phương) phim (từ mượn); cuộn phim

Cụm từ
非零fēi líng

非零: khác không

Cụm từ
菲力牛排fēi lì niú pái

菲力牛排: bít tết phi lê

Cụm từ
飞利浦Fēi lì pǔ

飞利浦: Philips (công ty)

Cụm từ
非利士地Fēi lì shì dì

非利士地: Philistia, hay còn gọi là Vùng đất của người Philistine

Cụm từ
非利士人Fēi lì shì rén

非利士人: người Philistine, định cư ở bờ biển phía nam Palestine vào thế kỷ 12 TCN

Cụm từ
飞龙fēi lóng

飞龙: rồng có cánh

Cụm từ
费卢杰Fèi lú jié

费卢杰: Fallujah, thành phố Iraq trên sông Euphrates

Cụm từ
飞轮fēi lún

飞轮: bánh đà; bánh răng líp

Cụm từ
飞轮海Fēi lún hǎi

飞轮海: Fahrenheit, nhóm nhạc Đài Loan, từ năm 2005

Cụm từ
费洛蒙fèi luò méng

费洛蒙: pheromone, chất do động vật tiết ra

Cụm từ
费率fèi lǜ

费率: tỷ lệ; thuế suất

Cụm từ
菲律宾Fēi lǜ bīn

菲律宾: Philippines

Cụm từ