Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 355/1676
飞蛾: bọ ngài
飞蛾扑火: bướm đêm lao vào ngọn lửa; sức hút chết người
费尔巴哈: Ludwig Feuerbach (1804-1872), nhà triết học duy vật
费尔干纳: thung lũng Ferghana (ở Uzbekistan, Trung Á)
费尔干纳盆地: thung lũng Ferghana ở Uzbekistan hiện đại
费尔马: Pierre de Fermat (1601-1665), nhà toán học người Pháp
费尔马大定理: Định lý cuối cùng của Fermat
菲尔普斯: Phelps (tên); Michael Phelps (1985-), vận động viên bơi lội Mỹ và là người đoạt nhiều huy chương vàng Olympic
菲尔特: Fürth (thành phố ở Đức)
菲尔兹: Fields (tên)
菲尔兹奖: Giải thưởng Fields (cho toán học, tương đương gần đúng với Giải Nobel)
非法: bất hợp pháp
非凡: khác thường; đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)
废藩置县: bãi bỏ phiên trấn và thiết lập huyện hiện đại (liên quan đến tái tổ chức thời Minh Trị Nhật Bản)
狒狒: khỉ đầu chó
菲菲: rất thơm; nguy nga; đẹp đẽ
沸沸扬扬: sôi sùng sục; ồn ào; rộn ràng
非份: không phù hợp; tự phụ; giả định; vượt quá giới hạn; cũng viết 非分[fei1 fen4]
非分: không đúng mực; tự phụ; tự cho mình đúng; vượt quá giới hạn; cũng viết 非份[fei1 fen4]
非峰值: ngoài cao điểm
非分之念: ý nghĩ không đúng mực
肺腑: tận đáy lòng (nghĩa bóng)
飞符: bùa chú dưới dạng tranh vẽ ký hiệu được cho là có phép thuật (còn gọi là 符籙|符箓[fu2 lu4]); triệu hồi sức mạnh phép thuật của bùa chú đó; hổ phù…
非富即贵: người giàu có và đáng kính
非负数: một số không âm (tức là dương hoặc bằng không)
非富则贵: xem 非富即貴|非富即贵[fei1 fu4 ji2 gui4]
肺腑之言: lời nói từ tận đáy lòng
肥甘: đồ ăn ngon
肥肝: gan ngỗng béo
废钢: phế liệu kim loại; phế liệu thép
非杠杆化: giảm đòn bẩy (tức là trả bớt một phần khoản vay có đòn bẩy)
非高峰: ngoài giờ cao điểm
飞鸽: Flying Pigeon (thương hiệu xe đạp nổi tiếng, sản xuất ở Thiên Tân từ năm 1936)
费工夫: tốn rất nhiều thời gian và công sức; (một nhiệm vụ) đòi hỏi; khắt khe
非公式: không chính thức; không nghi thức
腓骨: xương mác; xương bắp chân
非官方: không chính thức
非规整: không đều; mất trật tự
飞过: bay qua; bay vượt
非国家行为体: tác nhân phi nhà nước
非核: phi hạt nhân
非核地带: khu vực phi hạt nhân
非核国家: quốc gia phi hạt nhân
非核化: phi hạt nhân hóa
非黑即白: đen hoặc trắng (ví dụ: tốt hoặc xấu, không có trung gian)
非核武器国家: các quốc gia không có vũ khí hạt nhân (NNWS)
绯红: đỏ thẫm; đỏ tươi
飞红: đỏ mặt
飞鸿踏雪: xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]
飞鸿雪爪: xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]
肥厚: mũm mĩm; nhiều thịt; màu mỡ
废话: vô nghĩa; vớ vẩn; lời thừa; Thật vậy sao!; Không đùa chứ! (mỉa mai nhẹ nhàng)
扉画: tranh trang đầu
费话: nói dài dòng; phí lời; biến thể của 廢話|废话[fei4 hua4]
废话连篇: một đống lời vô nghĩa; dài dòng và lan man
飞蝗: châu chấu bay
飞虎队: Phi Hổ, phi công Mỹ ở Trung Quốc trong Thế chiến II; biệt danh ở Hong Kong cho đơn vị cảnh sát đặc nhiệm
非婚生: sinh ngoài giá thú; con ngoài giá thú
非婚生子女: con sinh ngoài giá thú
肺活量: (y học) dung tích sống