范畴
phạm trù
phạm trù
范畴 thường mang nghĩa “phạm trù”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 范畴, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Một đơn vị từ vựng hoặc cách nói tương đối cố định, nên ghi nhớ theo cả cụm.
học và dùng theo cả cụmđối chiếu ví dụ thực tếChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lý thuyết phạm trù (toán)
›范县Fàn xiànhuyện Phạm ở Puyang 濮陽|濮阳[Pu2 yang2], Hà Nam
›范围fàn wéiphạm vi; quy mô; giới hạn; mức độ; LT:個|个[ge4]
›范本fàn běnmẫu (ví dụ đáng để noi theo); template
›范数fàn shùchuẩn (toán học)
›范式fàn shìmô hình mẫu
›范儿fàn r(thông tục) phong cách; tác phong
›范例fàn lìví dụ; trường hợp mẫu mực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.