Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
反倒

fǎn dào

反倒 là gì?

反倒 [fǎn dào] có nghĩa là nhưng ngược lại; nhưng đúng như dự đoán.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 反倒 trong tiếng Việt

  1. nhưng ngược lại
  2. nhưng đúng như dự đoán

Cách đọc và ghi nhớ 反倒

反倒 được đọc là fǎn dào, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhưng ngược lại; nhưng đúng như dự đoán”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan