反冲力
phản lực; giật lùi; lực phản ứng
phản lực; giật lùi; lực phản ứng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự giật (của súng); nảy lại; phản tác dụng
›反袁fǎn Yuánphản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4 guo2 Zhan4…
›反袁运动fǎn Yuán yùn dòngphong trào phản đối Viên Thế Khải 袁世凱|袁世凯[Yuan2 Shi4 kai3] trong Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia 護國戰爭|护国战争[Hu4…
›反英雄fǎn yīng xióngphản anh hùng
›反华fǎn Huáchống Trung Quốc
›反袁斗争fǎn Yuán dòu zhēngcuộc chiến năm 1915 chống Viên Thế Khải và ủng hộ Cộng hòa
›反英fǎn Yīngchống Anh
›反刍动物fǎn chú dòng wùđộng vật nhai lại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.