犯得着
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
犯得着
đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng); cũng viết 犯得上[fan4 de5 shang4]
Giản thể犯得着
Phồn thể犯得著
Số chữ Hán3 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng