返程
hành trình quay về (vd: về nhà)
hành trình quay về (vd: về nhà)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiếp tục vị trí trước đây (sau khi bị sa thải); quay lại làm việc (sau khi nghỉ phép)
›返销粮fǎn xiāo liánglương thực nhà nước thu mua và bán lại cho các khu vực thiếu hụt lương thực
›返家fǎn jiātrở về nhà
›返祖现象fǎn zǔ xiàn xiànghiện tượng hồi tổ (sinh học)
›返璞归真fǎn pú guī zhēntrở về với chính mình; trở lại trạng thái tự nhiên
›返聘fǎn pìntái thuê nhân sự đã nghỉ hưu
›返现fǎn xiàn(từ mới khoảng năm 2009) hoàn tiền mặt cho người tiêu dùng
›返台fǎn Táitrở về Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.