范德瓦耳斯力
(vật lý phân tử) lực van der Waals
(vật lý phân tử) lực van der Waals
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(vật lý phân tử) lực van der Waals
›范德瓦耳斯Fàn dé Wǎ ěr sīvan der Waals; Johannes Diderik van der Waals (1837-1923), nhà vật lý người Hà Lan
›范德格拉夫Fàn dé gé lā fūVan de Graaff (tên gọi); Robert J. Van de Graaff (1901-1967), nhà vật lý người Mỹ
›范德格拉夫起电机Fàn dé gé lā fū qǐ diàn jīmáy phát điện Van de Graaff
›范氏起电机Fàn shì qǐ diàn jīmáy phát điện Van de Graaff
›范志毅Fàn Zhì yìPhạm Chí Nghị (1969-), cầu thủ bóng đá
›范思哲Fàn sī zhéVersace (nhà thiết kế thời trang)
›范公偁Fàn Gōng chēngPhạm Công Xưng (thế kỷ 12), tác giả Nam Tống của tác phẩm Quá Đình Lục 過庭錄|过庭录
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.