Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 19/1676

安源区Ān yuán qū

安源区: quận Anyuan của thành phố Bình Hương 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
安远县Ān yuǎn xiàn

安远县: huyện Anyuan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi

Cụm từ
安岳Ān yuè

安岳: huyện An Nhạc ở Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
按月àn yuè

按月: hàng tháng; theo tháng

Cụm từ
安岳县Ān yuè xiàn

安岳县: huyện Anyue, Tư Dương 資陽|资阳[Zi1 yang2], Tứ Xuyên

Cụm từ
安匝ān zā

安匝: ampe-vòng (đơn vị lực từ động)

Cụm từ
按赞àn zàn

按赞: bấm thích cho ai đó (trên mạng xã hội)

Cụm từ
安葬ān zàng

安葬: chôn cất (người chết)

Cụm từ
安泽Ān zé

安泽: huyện Anze ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
安泽县Ān zé xiàn

安泽县: huyện Anze ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây

Cụm từ
按照àn zhào

按照: theo; dựa theo; chiếu theo; dựa trên

Cụm từ
按照法律àn zhào fǎ lǜ

按照法律: theo luật

Cụm từ
按照计划àn zhào jì huà

按照计划: theo (kế) hoạch

Cụm từ
按照字面àn zhào zì miàn

按照字面: theo nghĩa đen

Cụm từ
安枕ān zhěn

安枕: ngủ say; (nghĩa bóng) yên tâm; không lo lắng

Cụm từ
安贞Ān zhēn

安贞: Antei (niên hiệu Nhật Bản, 1227-1229)

Cụm từ
按诊àn zhěn

按诊: phương pháp sờ nắn (để khám bệnh)

Cụm từ
安置ān zhì

安置: tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp cho; lên giường; sắp xếp

Cụm từ
暗指àn zhǐ

暗指: ám chỉ; ngụ ý; điều gì đó ẩn giấu

Cụm từ
暗滞àn zhì

暗滞: xỉn màu (nước da)

Cụm từ
安之若素ān zhī ruò sù

安之若素: chịu đựng gian khổ một cách bình thản; xem sai trái một cách bình thản

Cụm từ
暗中àn zhōng

暗中: trong bóng tối; bí mật; lén lút; một cách bí mật

Cụm từ
安重根Ān Zhòng gēn

安重根: An Jung-geun hay Ahn Joong-keun (1879-1910), nhà hoạt động độc lập Triều Tiên, nổi tiếng vì ám sát thủ tướng Nhật Bản ITŌ Hirobumi 伊藤博文[Yi1…

Cụm từ
暗中监视àn zhōng jiān shì

暗中监视: theo dõi bí mật; do thám

Cụm từ
暗转àn zhuǎn

暗转: (sân khấu) tắt đèn (ví dụ: cuối cảnh); (văn học) được thăng chức bí mật

Cụm từ
安装ān zhuāng

安装: lắp đặt; dựng; lắp; gắn; cài đặt

Cụm từ
暗桩àn zhuāng

暗桩: cọc chìm được lắp để ngăn thuyền qua; (nghĩa bóng) chỉ điểm; gián điệp

Cụm từ
安卓Ān zhuó

安卓: Android (hệ điều hành cho thiết bị di động)

Cụm từ
暗自àn zì

暗自: thầm kín; tự mình; bí mật

Cụm từ
案子àn zi

案子: bàn dài; quầy; (thông tục) vụ án (hình sự, y tế v.v.); vấn đề; dự án; công việc

Cụm từ
安祖花ān zǔ huā

安祖花: cây hồng môn (Anthurium andraeanum)

Cụm từ
傲岸ào àn

傲岸: tự cao; ngạo mạn

Cụm từ
凹岸āo àn

凹岸: bờ lõm

Cụm từ
嗷嗷待哺áo áo dài bǔ

嗷嗷待哺: kêu đói thảm thiết

Cụm từ
奥巴马Ào bā mǎ

奥巴马: Barack Obama (1961-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017

Cụm từ
凹板āo bǎn

凹板: biến thể của 凹版[ao1 ban3]

Cụm từ
凹版āo bǎn

凹版: bản in lõm (hoặc bản in được làm từ đó)

Cụm từ
敖包áo bāo

敖包: (từ mượn tiếng Mông Cổ) cột mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất hoặc đá chất đống, từng được thờ cúng như nơi ở của thần linh

Cụm từ
敖贝得Áo bèi dé

敖贝得: Obed (tên)

Cụm từ
鳌背负山áo bèi fù shān

鳌背负山: nợ nần nặng như núi trên lưng rùa

Cụm từ
澳币ào bì

澳币: đô la Úc

Cụm từ
鳌抃áo biàn

鳌抃: vỗ tay và nhảy múa vui sướng

Cụm từ
奥波莱Ào bō lái

奥波莱: Opole, thành phố ở Ba Lan

Cụm từ
奥布里Ào bù lǐ

奥布里: Aubrey (tên)

Cụm từ
凹槽āo cáo

凹槽: chỗ lõm; rãnh; khe; rãnh chìm

Cụm từ
熬出头áo chū tóu

熬出头: vượt qua mọi khó khăn gian khổ; đạt được thành công; thành đạt

Cụm từ
奥黛莉Ào dài lì

奥黛莉: Audrey; biến thể của 奧黛麗|奥黛丽[Ao4 dai4 li4]

Cụm từ
奥黛丽Ào dài lì

奥黛丽: Audrey

Cụm từ
澳大利亚Ào dà lì yà

澳大利亚: Úc

Cụm từ
澳大利亚国立大学Ào dà lì yà Guó lì Dà xué

澳大利亚国立大学: Đại học Quốc gia Úc (ANU), Canberra

Cụm từ
澳大利亚联邦Ào dà lì yà Lián bāng

澳大利亚联邦: Liên bang Úc

Cụm từ
澳大利亚首都特区Ào dà lì yà Shǒu dū Tè qū

澳大利亚首都特区: Lãnh thổ Thủ đô Úc

Cụm từ
敖德萨Áo dé sà

敖德萨: Odessa (thành phố ở Ukraine)

Cụm từ
奥德赛Ào dé sài

奥德赛: Tác phẩm Odyssey của Homer

Cụm từ
奥德修斯Ào dé xiū sī

奥德修斯: Odysseus

Cụm từ
奥迪Ào dí

奥迪: Audi

Cụm từ
凹雕āo diāo

凹雕: khắc; chạm khắc vào

Cụm từ
奥地利Ào dì lì

奥地利: Áo

Cụm từ
奥丁Ào dīng

奥丁: Odin (vị thần trong thần thoại Bắc Âu)

Cụm từ
奥丁谐振器Ào dīng xié zhèn qì

奥丁谐振器: cuộn Oudin; cộng hưởng Oudin

Cụm từ