Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 17/1676

暗伤àn shāng

暗伤: chấn thương nội; thương tổn không thấy

Cụm từ
鞍山市Ān shān shì

鞍山市: thành phố cấp địa khu An Sơn ở tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
安山岩ān shān yán

安山岩: andesit (địa chất)

Cụm từ
暗哨àn shào

暗哨: trạm gác ẩn

Cụm từ
暗哨儿àn shào r

暗哨儿: huýt sáo ra hiệu bí mật

Cụm từ
安设ān shè

安设: lắp đặt; cài đặt

Cụm từ
安神ān shén

安神: làm dịu thần kinh; làm nhẹ nhõm cơ thể và tâm trí

Cụm từ
安身ān shēn

安身: ở để sinh sống; tìm chỗ trú ngụ

Cụm từ
安生ān shēng

安生: bình yên; nghỉ ngơi; yên tĩnh; yên lặng

Cụm từ
安适ān shì

安适: yên tĩnh và thoải mái

Cụm từ
按时àn shí

按时: đúng giờ; trước thời hạn; đúng kế hoạch

Cụm từ
暗室àn shì

暗室: phòng tối

Cụm từ
暗示àn shì

暗示: gợi ý; đề nghị

Cụm từ
谙事ān shì

谙事: (thường dùng phủ định khi miêu tả người trẻ) hiểu biết sự đời; biết cách thế giới vận hành

Cụm từ
按时间先后àn shí jiān xiān hòu

按时间先后: theo thứ tự thời gian

Cụm từ
安石榴ān shí liú

安石榴: quả lựu

Cụm từ
暗适应àn shì yìng

暗适应: (sinh lý thị giác) sự thích nghi với bóng tối

Cụm từ
安史之乱Ān Shǐ zhī Luàn

安史之乱: Loạn An Sử (755-763) của 安祿山|安禄山[An1 Lu4 shan1] và 史思明[Shi3 Si1 ming2], một thất bại thảm khốc cho triều đại nhà Đường

Cụm từ
案首àn shǒu

案首: thí sinh xếp hạng 1 trong kỳ thi đình cấp phủ hoặc huyện (thời Minh và Thanh)

Cụm từ
按手礼àn shǒu lǐ

按手礼: lễ tấn phong

Cụm từ
安舒ān shū

安舒: bình yên; thư thái; thanh thản

Cụm từ
桉树ān shù

桉树: cây bạch đàn

Cụm từ
谙熟ān shú

谙熟: thành thạo

Cụm từ
暗爽àn shuǎng

暗爽: thầm vui sướng

Cụm từ
氨水ān shuǐ

氨水: dung dịch amoniac

Cụm từ
安顺Ān shùn

安顺: thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
安顺市Ān shùn shì

安顺市: thành phố cấp địa khu An Thuận ở Quý Châu 貴州|贵州[Gui4 zhou1]

Cụm từ
按说àn shuō

按说: theo lẽ thường; thông thường; bình thường

Cụm từ
暗算àn suàn

暗算: ám hại

Cụm từ
暗锁àn suǒ

暗锁: khóa tích hợp

Cụm từ
安泰ān tài

安泰: bình yên; khỏe mạnh và an toàn

Cụm từ
安太岁ān Tài suì

安太岁: cúng bái thần năm hiện tại, Thái Tuế 太歲|太岁[Tai4 sui4]

Cụm từ
暗探àn tàn

暗探: điệp viên; mật thám

Cụm từ
暗滩àn tān

暗滩: bãi cạn ẩn giấu

Cụm từ
安塔那那利佛Ān tǎ nà nà lì fó

安塔那那利佛: Antananarivo, thủ đô của Madagascar (Đài Loan)

Cụm từ
庵堂ān táng

庵堂: ni viện Phật giáo

Cụm từ
安特卫普Ān tè wèi pǔ

安特卫普: Antwerp (thành phố ở Bỉ)

Cụm từ
按天àn tiān

按天: hàng ngày (luật); mỗi ngày

Cụm từ
安替比林ān tì bǐ lín

安替比林: antipyrin (từ mượn)

Cụm từ
安提法ān tí fǎ

安提法: antifa (từ mượn)

Cụm từ
安提瓜岛Ān tí guā Dǎo

安提瓜岛: Antigua

Cụm từ
安提瓜和巴布达Ān tí guā hé Bā bù dá

安提瓜和巴布达: Antigua và Barbuda

Cụm từ
案头àn tóu

案头: trên bàn làm việc

Cụm từ
安图Ān tú

安图: huyện An Đồ trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
安徒生Ān tú shēng

安徒生: Hans Christian Andersen (1805-1875)

Cụm từ
安图县Ān tú xiàn

安图县: Huyện Antu thuộc Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm

Cụm từ
安土重迁ān tǔ zhòng qiān

安土重迁: ghét rời khỏi nơi đã sống lâu; gắn bó với quê hương và không muốn rời đi

Cụm từ
阿诺Ā nuò

阿诺: Arnold (tên); chỉ Arnold Schwarzenegger 阿諾·施瓦辛格|阿诺·施瓦辛格[A1 nuo4 · Shi1 wa3 xin1 ge2]

Cụm từ
阿诺德·施瓦辛格Ā nuò dé · Shī wǎ xīn gé

阿诺德·施瓦辛格: Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011

Cụm từ
阿诺·施瓦辛格Ā nuò · Shī wǎ xīn gé

阿诺·施瓦辛格: Arnold Schwarzenegger (1947-), diễn viên và chính trị gia Mỹ, thống đốc California 2003-2011; cũng viết là 阿諾德·施瓦辛格|阿诺德·施瓦辛格[A1 nuo4 de2 · Shi1…

Cụm từ
安瓦尔Ān wǎ ěr

安瓦尔: Anwar (tên gọi); Anwar bin Ibrahim (1947-), chính trị gia Malaysia, phó thủ tướng 1993-1998, bị bỏ tù 1999-2004 với các cáo buộc bao gồm hành…

Cụm từ
暗网Àn wǎng

暗网: (tin học) Dark Web

Cụm từ
安危ān wēi

安危: an toàn và nguy hiểm; an toàn

Cụm từ
安慰ān wèi

安慰: an ủi; động viên; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
安慰剂ān wèi jì

安慰剂: giả dược

Cụm từ
安慰奖ān wèi jiǎng

安慰奖: giải an ủi

Cụm từ
安稳ān wěn

安稳: vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ

Cụm từ
按蚊àn wén

按蚊: muỗi anophen; muỗi sốt rét

Cụm từ
案文àn wén

案文: văn bản

Cụm từ
安息ān xī

安息: nghỉ ngơi; đi ngủ; nghỉ yên bình; Nước Pathia (quốc gia cổ đại ở Trung Á)

Cụm từ