敖贝得
Obed (tên)
Obed (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Henri (tên)
›敖汉旗Áo hàn qíAohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›敖闰Áo rùnLong Vương biển Tây, Ao Run, còn gọi là Ao Ji (敖吉)
›敖汉Áo hànAohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông
›敖顺Áo ShùnAo Shun, Long Vương của Biển Bắc trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
›敖德萨Áo dé sàOdessa (thành phố ở Ukraine)
›敖广Áo GuǎngAo Quang, Long Vương biển Đông, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]
›敖包áo bāo(từ mượn tiếng Mông Cổ) cột mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất hoặc đá chất đống, từng được thờ cúng như…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.