安葬
chôn cất (người chết)
chôn cất (người chết)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình yên; thư thái; thanh thản
›安联Ān liánAllianz, công ty dịch vụ tài chính Đức
›安装ān zhuānglắp đặt; dựng; lắp; gắn; cài đặt
›安义县Ān yì xiànhuyện Anyi ở Nam Xương 南昌, Giang Tây
›安西Ān xīhuyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc
›安义Ān yìhuyện Anyi ở Nam Xương 南昌, Giang Tây
›安西县Ān xī xiànhuyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc
›安置ān zhìtìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp cho; lên giường; sắp xếp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.