Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 20/1676

奥迪修斯Ào dí xiū sī

奥迪修斯: Odysseus, người anh hùng trong sử thi Odyssey của Homer

Cụm từ
凹洞āo dòng

凹洞: hốc; lỗ

Cụm từ
凹度āo dù

凹度: độ lõm

Cụm từ
拗断ǎo duàn

拗断: bẻ gãy bằng cách vặn

Cụm từ
奥尔巴尼Ào ěr bā ní

奥尔巴尼: Albany, New York

Cụm từ
奥尔布赖特Ào ěr bù lài tè

奥尔布赖特: Madeleine Albright (1937-), cựu Ngoại trưởng Mỹ

Cụm từ
奥尔德尼岛Ào ěr dé ní Dǎo

奥尔德尼岛: Alderney (Quần đảo Eo biển)

Cụm từ
奥尔良Ào ěr liáng

奥尔良: Orléans

Cụm từ
熬稃āo fū

熬稃: ngũ cốc nổ; lúa mì nổ; bỏng ngô

Cụm từ
熬膏áo gāo

熬膏: nấu thành cao

Cụm từ
傲骨ào gǔ

傲骨: phẩm chất cao thượng và kiên cường

Cụm từ
敖广Áo Guǎng

敖广: Ao Quang, Long Vương biển Đông, nhân vật trong Tây du ký 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]

Cụm từ
奥国Ào guó

奥国: Áo

Cụm từ
奥古斯都Ào gǔ sī dū

奥古斯都: Augustus (tên)

Cụm từ
敖汉Áo hàn

敖汉: Aohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
敖汉旗Áo hàn qí

敖汉旗: Aohan kỳ hoặc Aokhan khoshuu ở Xích Phong 赤峰[Chi4 feng1], Nội Mông

Cụm từ
凹痕āo hén

凹痕: vết lõm; vết hằn; chỗ khuyết; rỗ

Cụm từ
懊悔ào huǐ

懊悔: cảm thấy hối hận; ăn năn; hối tiếc

Cụm từ
奥胡斯Ào hú sī

奥胡斯: Aarhus, thành phố ở Đan Mạch

Cụm từ
奥迹ào jì

奥迹: Bí ẩn thánh thiêng; Bí tích thánh (của giáo hội Chính thống)

Cụm từ
澳际Ào jì

澳际: Aoji, đại lý giáo dục

Cụm từ
熬煎áo jiān

熬煎: đau khổ; tra tấn

Cụm từ
袄教Ǎo jiào

袄教: Hỏa giáo

Cụm từ
凹进āo jìn

凹进: lõm; võng; vết lõm

Cụm từ
凹镜āo jìng

凹镜: gương cầu lõm

Cụm từ
奥卡姆剃刀Ào kǎ mǔ tì dāo

奥卡姆剃刀: Lưỡi dao Occam

Cụm từ
奥康纳Ào kāng nà

奥康纳: O'Connor (tên); Thomas Power O'Connor (1848-1929), nhà báo và lãnh đạo chính trị dân tộc chủ nghĩa Ireland

Cụm từ
奥康内尔Ào kāng nèi ěr

奥康内尔: O'Connell (tên); Daniel O'Connell (1775-1847), nhà hoạt động dân tộc chủ nghĩa và công giáo Ireland

Cụm từ
奥客ào kè

奥客: (thông tục) (Đài Loan) khách hàng gây rối; vị khách khó chịu (từ tiếng Đài Loan 漚客, phát âm Tai-lo [àu-kheh])

Cụm từ
奥克拉荷马Ào kè lā hé mǎ

奥克拉荷马: Oklahoma, tiểu bang của Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
奥克拉荷马州Ào kè lā hé mǎ Zhōu

奥克拉荷马州: Oklahoma, tiểu bang của Mỹ (Đài Loan)

Cụm từ
奥克兰Ào kè lán

奥克兰: thành phố Auckland (New Zealand); thành phố Oakland (California, Mỹ)

Cụm từ
凹坑āo kēng

凹坑: chỗ lõm; hố

Cụm từ
奥克斯纳德Ào kè sī nà dé

奥克斯纳德: Oxnard, California

Cụm từ
奥克苏斯河Ào kè sū sī Hé

奥克苏斯河: Sông Oxus; tên gọi khác của sông Amu Darya 阿姆河[A1 mu3 He2]

Cụm từ
拗口ào kǒu

拗口: khó phát âm; nghe không trôi chảy

Cụm từ
拗口令ào kǒu lìng

拗口令: câu xoắn lưỡi

Cụm từ
奥赖恩Ào lài ēn

奥赖恩: Orion (tàu vũ trụ của NASA)

Cụm từ
奥兰多Ào lán duō

奥兰多: Orlando

Cụm từ
奥朗德Ào lǎng dé

奥朗德: François Hollande (1954-), chính trị gia thuộc đảng Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017

Cụm từ
奥腊涅斯塔德Ào là niè sī tǎ dé

奥腊涅斯塔德: Oranjestad, thủ phủ của Aruba

Cụm từ
奥兰群岛Ào lán Qún dǎo

奥兰群岛: Quần đảo Åland, Phần Lan

Cụm từ
傲立ào lì

傲立: đứng một cách kiêu hãnh

Cụm từ
奥利安Ào lì ān

奥利安: chòm sao Orion (từ mượn); cũng viết là 獵戶座|猎户座

Cụm từ
奥利奥Ào lì ào

奥利奥: bánh Oreo

Cụm từ
奥利给ào lì gěi

奥利给: (từ mới khoảng năm 2020) cố lên, bạn làm được mà!

Cụm từ
奥里里亚Ào lǐ lǐ yà

奥里里亚: Aurelia, một hành tinh giả thuyết

Cụm từ
奥林巴斯Ào lín bā sī

奥林巴斯: Olympus, nhà sản xuất máy ảnh và thiết bị quang học của Nhật Bản

Cụm từ
奥林匹克Ào lín pǐ kè

奥林匹克: Olympic

Cụm từ
奥林匹克体育场Ào lín pǐ kè tǐ yù chǎng

奥林匹克体育场: Sân vận động Olympic

Cụm từ
奥林匹克运动会Ào lín pǐ kè Yùn dòng huì

奥林匹克运动会: Thế vận hội Olympic; Olympic

Cụm từ
奥林匹亚Ào lín pǐ yà

奥林匹亚: Olympia (Hy Lạp)

Cụm từ
奥里萨邦Ào lǐ sà bāng

奥里萨邦: Odisha (trước đây là Orissa), bang miền đông Ấn Độ

Cụm từ
奥利维亚Ào lì wéi yà

奥利维亚: Olivia (tên)

Cụm từ
奥卢Ào lú

奥卢: Oulu (thành phố ở Phần Lan)

Cụm từ
奥马尔Ào mǎ ěr

奥马尔: Omar (tên Ả Rập)

Cụm từ
奥马哈Ào mǎ hā

奥马哈: Omaha

Cụm từ
傲慢ào màn

傲慢: ngạo mạn; kiêu căng

Cụm từ
傲慢与偏见Ào màn yǔ Piān jiàn

傲慢与偏见: Kiêu hãnh và Định kiến, tiểu thuyết của Jane Austen 珍·奧斯汀|珍·奥斯汀[Zhen1 · Ao4 si1 ting1]

Cụm từ
澳门Ào mén

澳门: Ma Cao

Cụm từ