安重根
An Jung-geun hay Ahn Joong-keun (1879-1910), nhà hoạt động độc lập Triều Tiên, nổi tiếng vì ám sát thủ tướng Nhật Bản ITŌ Hirobumi 伊藤博文[Yi1 teng2 Bo2 wen2] năm 1909
An Jung-geun hay Ahn Joong-keun (1879-1910), nhà hoạt động độc lập Triều Tiên, nổi tiếng vì ám sát thủ tướng Nhật Bản ITŌ Hirobumi 伊藤博文[Yi1 teng2 Bo2 wen2] năm 1909
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›安闲ān xiánthong thả; vô tư lự
›安乡Ān xiānghuyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam
›安邦定国ān bāng dìng guóđem lại hòa bình và ổn định cho đất nước
›安邦ān bāngđem lại hòa bình và ổn định cho một quốc gia, khu vực, v.v
›安适ān shìyên tĩnh và thoải mái
›安闲ān xiánbình yên và vô tư lự; thong thả
›安远县Ān yuǎn xiànhuyện Anyuan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.