Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
安装安裝

ān zhuāng

安装 là gì?

安装 [ān zhuāng] có nghĩa là lắp đặt; dựng; lắp; gắn; cài đặt.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 安装 trong tiếng Việt

  1. lắp đặt
  2. dựng
  3. lắp
  4. gắn
  5. cài đặt

Cách đọc và ghi nhớ 安装

安装 được đọc là ān zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lắp đặt; dựng; lắp; gắn; cài đặt”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan