安装 là gì?
安装 [ān zhuāng] có nghĩa là lắp đặt; dựng; lắp; gắn; cài đặt.
Nghĩa của từ 安装 trong tiếng Việt
- lắp đặt
- dựng
- lắp
- gắn
- cài đặt
Cách đọc và ghi nhớ 安装
安装 được đọc là ān zhuāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lắp đặt; dựng; lắp; gắn; cài đặt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .