Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 21/1676

澳门国际机场Ào mén Guó jì Jī chǎng

澳门国际机场: Sân bay Quốc tế Ma Cao

Cụm từ
澳门立法会Ào mén Lì fǎ huì

澳门立法会: Hội đồng Lập pháp Ma Cao

Cụm từ
澳门市Ào mén shì

澳门市: Thành phố Ma Cao

Cụm từ
奥秘ào mì

奥秘: bí mật; huyền bí

Cụm từ
凹面镜āo miàn jìng

凹面镜: gương cầu lõm

Cụm từ
奥妙ào miào

奥妙: tuyệt vời; huyền bí; sâu sắc; điều kỳ diệu; phép màu

Cụm từ
奥米伽ào mǐ gā

奥米伽: omega (chữ cái Hy Lạp Ωω)

Cụm từ
奥密克戎ào mì kè róng

奥密克戎: omicron (chữ cái Hy Lạp)

Cụm từ
奥米可戎ào mǐ kě róng

奥米可戎: omicron (chữ cái Hy Lạp Οο)

Cụm từ
奥陌陌Ào mò mò

奥陌陌: ʻOumuamua (vật thể giữa các vì sao)

Cụm từ
奥姆真理教Ào mǔ Zhēn lǐ jiào

奥姆真理教: Aum Shinrikyo (hay Chân Lý Tối Thượng), giáo phái cực đoan Nhật Bản chịu trách nhiệm vụ tấn công khí sarin năm 1995 trên tàu điện ngầm Tokyo

Cụm từ
澳南沙锥Ào nán shā zhuī

澳南沙锥: (loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun Latham (Gallinago hardwickii)

Cụm từ
懊恼ào nǎo

懊恼: bực bội; phiền muộn; khó chịu

Cụm từ
奥纳西斯Ào nà xī sī

奥纳西斯: Onassis (tên); Aristotle Onassis (1906-1975), tài phiệt vận tải biển Hy Lạp

Cụm từ
傲睨ào nì

傲睨: nhìn khinh miệt

Cụm từ
澳纽Ào Niǔ

澳纽: Úc và New Zealand

Cụm từ
凹朴皮āo pò pí

凹朴皮: vỏ cây mộc lan (y học cổ truyền Trung Quốc); Cortex Liriodendri

Cụm từ
傲气ào qì

傲气: vẻ kiêu căng; ngạo mạn

Cụm từ
奥切诺斯Ào qiē nuò sī

奥切诺斯: Oceanus, một Titan trong thần thoại Hy Lạp

Cụm từ
獒犬áo quǎn

獒犬: giống chó ngao

Cụm từ
傲然ào rán

傲然: một cách kiêu hãnh; tự hào; không khuất phục

Cụm từ
傲人ào rén

傲人: đáng tự hào; ấn tượng; đáng ngưỡng mộ

Cụm từ
凹入āo rù

凹入: thụt vào; lõm

Cụm từ
敖闰Áo rùn

敖闰: Long Vương biển Tây, Ao Run, còn gọi là Ao Ji (敖吉)

Cụm từ
奥塞罗Ào sāi luó

奥塞罗: Othello, bi kịch năm 1604 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚

Cụm từ
奥赛罗Ào sài luó

奥赛罗: Othello (vở kịch của Shakespeare)

Cụm từ
懊丧ào sàng

懊丧: chán nản; thất vọng; suy sụp

Cụm từ
奥塞梯Ào sè tī

奥塞梯: Ossetia (một nước cộng hoà vùng Caucasus)

Cụm từ
傲视ào shì

傲视: hếch mũi coi thường; tỏ ra khinh miệt; xem thường kẻ khác

Cụm từ
奥什Ào shí

奥什: Thành phố Osh (ở Kyrgyzstan)

Cụm từ
澳式橄榄球Ào shì gǎn lǎn qiú

澳式橄榄球: bóng bầu dục kiểu Úc

Cụm từ
奥数ào shù

奥数: toán olympic; toán thi đấu

Cụm từ
敖顺Áo Shùn

敖顺: Ao Shun, Long Vương của Biển Bắc trong 西遊記|西游记[Xi1 you2 Ji4]

Cụm từ
奥斯丁Ào sī dīng

奥斯丁: Austin hoặc Austen (tên); Austin, Texas; cũng viết là 奧斯汀|奥斯汀[Ao4 si1 ting1]

Cụm từ
奥斯卡Ào sī kǎ

奥斯卡: (ngành điện ảnh) Giải Oscar (Giải thưởng Viện Hàn lâm); LT:屆|届[jie4]; (tên) Oscar

Cụm từ
奥斯卡金像奖Ào sī kǎ Jīn xiàng jiǎng

奥斯卡金像奖: Giải thưởng Viện Hàn lâm; Giải Oscar

Cụm từ
奥斯陆Ào sī lù

奥斯陆: Oslo, thủ đô của Na Uy

Cụm từ
奥斯曼Ào sī màn

奥斯曼: đế chế Ottoman

Cụm từ
奥斯曼帝国Ào sī màn Dì guó

奥斯曼帝国: Đế chế Ottoman

Cụm từ
奥斯特洛夫斯基Ào sī tè luò fū sī jī

奥斯特洛夫斯基: Nikolai Ostrovsky (1904-1936), nhà văn hiện thực xã hội chủ nghĩa Liên Xô; Alexander Ostrovsky (1823-1886), nhà viết kịch Nga

Cụm từ
奥斯汀Ào sī tīng

奥斯汀: Austin hoặc Austen (tên); Austin, Texas

Cụm từ
奥斯瓦尔德Ào sī wǎ ěr dé

奥斯瓦尔德: Oswald

Cụm từ
奥斯威辛Ào sī wēi xīn

奥斯威辛: Trại tập trung Auschwitz

Cụm từ
奥斯维辛Ào sī wéi xīn

奥斯维辛: Trại tập trung Auschwitz

Cụm từ
奥斯威辛集中营Ào sī wēi xīn jí zhōng yíng

奥斯威辛集中营: Trại tập trung Auschwitz

Cụm từ
奥陶纪Ào táo jì

奥陶纪: Kỷ Ordovic (khoảng 495-440 triệu năm trước)

Cụm từ
奥陶系Ào táo xì

奥陶系: Hệ Ordovic (địa chất)

Cụm từ
奥特莱斯ào tè lái sī

奥特莱斯: cửa hàng outlet (từ mượn); cửa hàng bán lẻ (ví dụ: chuyên về hàng hiệu tồn kho); cửa hàng bán lẻ tại xưởng

Cụm từ
奥特朗托Ào tè lǎng tuō

奥特朗托: thành phố Otranto ở gót đông nam nước Ý

Cụm từ
奥特朗托海峡Ào tè lǎng tuō Hǎi xiá

奥特朗托海峡: eo biển Otranto giữa gót nước Ý và Albania

Cụm từ
奥特曼Ào tè màn

奥特曼: Ultraman, siêu anh hùng khoa học viễn tưởng Nhật Bản

Cụm từ
凹透镜āo tòu jìng

凹透镜: thấu kính lõm

Cụm từ
凹凸āo tū

凹凸: lõm hoặc lồi; lồi lõm và hố; mặt không phẳng; gồ ghề

Cụm từ
凹凸不平āo tū bù píng

凹凸不平: bề mặt không phẳng; đường gồ ghề

Cụm từ
奥托Ào tuō

奥托: Otto

Cụm từ
凹凸形āo tū xíng

凹凸形: có hình răng cưa; gợn sóng

Cụm từ
凹凸性āo tū xìng

凹凸性: (toán học) tính lồi lõm

Cụm từ
凹凸轧花āo tū yà huā

凹凸轧花: dập nổi

Cụm từ
凹凸印刷āo tū yìn shuā

凹凸印刷: in nổi; dập khuôn

Cụm từ
凹凸有致āo tū yǒu zhì

凹凸有致: đầy đặn quyến rũ

Cụm từ