澳大利亚
Úc
Úc
澳大利亚 thường mang nghĩa “Úc”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 澳大利亚, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun Latham (Gallinago hardwickii)
›澳大利亚国立大学Ào dà lì yà Guó lì Dà xuéĐại học Quốc gia Úc (ANU), Canberra
›澳元ào yuánđô la Úc
›澳大利亚联邦Ào dà lì yà Lián bāngLiên bang Úc
›澳大利亚首都特区Ào dà lì yà Shǒu dū Tè qūLãnh thổ Thủ đô Úc
›澳币ào bìđô la Úc
›澳式橄榄球Ào shì gǎn lǎn qiúbóng bầu dục kiểu Úc
›澳新界Ào xīn jièkhu vực Australasia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.