安置
tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp cho; lên giường; sắp xếp
tìm chỗ cho; giúp ổn định; sắp xếp cho; lên giường; sắp xếp
安置 thường mang nghĩa “tìm chỗ cho”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 安置, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vững vàng; ổn định; điềm tĩnh; bình tĩnh; (giấc ngủ) ngon; (quá trình chuyển đổi) suôn sẻ
›安县Ān xiànhuyện An ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên
›安义Ān yìhuyện Anyi ở Nam Xương 南昌, Giang Tây
›安义县Ān yì xiànhuyện Anyi ở Nam Xương 南昌, Giang Tây
›安纳托利亚Ān nà tuō lì yàAnatolia; Tiểu Á
›安联Ān liánAllianz, công ty dịch vụ tài chính Đức
›安第斯山脉Ān dì sī shān màiDãy núi Andes ở Nam Mỹ
›安舒ān shūbình yên; thư thái; thanh thản
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.