奥地利
Áo
Áo
奥地利 thường mang nghĩa “Áo”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 奥地利, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Áo
›奥塞梯Ào sè tīOssetia (một nước cộng hoà vùng Caucasus)
›奥古斯都Ào gǔ sī dūAugustus (tên)
›奥塞罗Ào sāi luóOthello, bi kịch năm 1604 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
›奥妙ào miàotuyệt vời; huyền bí; sâu sắc; điều kỳ diệu; phép màu
›奥卡姆剃刀Ào kǎ mǔ tì dāoLưỡi dao Occam
›奥姆真理教Ào mǔ Zhēn lǐ jiàoAum Shinrikyo (hay Chân Lý Tối Thượng), giáo phái cực đoan Nhật Bản chịu trách nhiệm vụ tấn công khí sarin…
›奥匈帝国Ào Xiōng Dì guóĐế quốc Áo-Hung 1867-1918
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.