奥德修斯
Odysseus
Odysseus
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
O'Connor (tên); Thomas Power O'Connor (1848-1929), nhà báo và lãnh đạo chính trị dân tộc chủ nghĩa Ireland
›奥德赛Ào dé sàiTác phẩm Odyssey của Homer
›奥康内尔Ào kāng nèi ěrO'Connell (tên); Daniel O'Connell (1775-1847), nhà hoạt động dân tộc chủ nghĩa và công giáo Ireland
›奥托Ào tuōOtto
›奥布里Ào bù lǐAubrey (tên)
›奥援ào yuánđồng minh ngầm; hỗ trợ mạnh mẽ; hỗ trợ; dự phòng
›奥巴马Ào bā mǎBarack Obama (1961-), chính trị gia Đảng Dân chủ Mỹ, tổng thống 2009-2017
›奥数ào shùtoán olympic; toán thi đấu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.