Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
CHỦ ĐỀ TỪ VỰNG

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

Danh sách cụm từ

100.520 mục từ · Trang 18/1676

安溪Ān xī

安溪: Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
安西Ān xī

安西: huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc

Cụm từ
暗喜àn xǐ

暗喜: cười thầm; cười nhếch mép; vui mừng ngấm ngầm; hài lòng bí mật với kế hoạch xấu của mình

Cụm từ
按下àn xià

按下: nhấn xuống; nhấn nút

Cụm từ
按下葫芦浮起瓢àn xià hú lú fú qǐ piáo

按下葫芦浮起瓢: giải quyết một vấn đề thì vấn đề khác lại nảy sinh

Cụm từ
安县Ān xiàn

安县: huyện An ở Miên Dương 綿陽|绵阳[Mian2 yang2], bắc Tứ Xuyên

Cụm từ
安闲ān xián

安闲: thong thả; vô tư lự

Cụm từ
安闲ān xián

安闲: bình yên và vô tư lự; thong thả

Cụm từ
安祥ān xiáng

安祥: thanh thản; điềm tĩnh; không nao núng

Cụm từ
安详ān xiáng

安详: bình thản

Cụm từ
安乡Ān xiāng

安乡: huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
暗想àn xiǎng

暗想: nghĩ thầm

Cụm từ
暗箱àn xiāng

暗箱: buồng tối máy ảnh; máy chụp tối

Cụm từ
暗香àn xiāng

暗香: hương thơm phảng phất

Cụm từ
暗箱操作àn xiāng cāo zuò

暗箱操作: hoạt động bí mật (gian lận bầu cử,...); thao túng ngầm; hoạt động đen tối

Cụm từ
暗香疏影àn xiāng shū yǐng

暗香疏影: (miêu tả hoa mai trong thơ ca)

Cụm từ
暗线光谱àn xiàn guāng pǔ

暗线光谱: quang phổ vạch tối

Cụm từ
安乡县Ān xiāng xiàn

安乡县: huyện An Hương ở Thường Đức 常德[Chang2 de2], Hồ Nam

Cụm từ
暗笑àn xiào

暗笑: cười thầm; cười khẩy; cười mỉa

Cụm từ
氨哮素ān xiào sù

氨哮素: clenbuterol

Cụm từ
安歇ān xiē

安歇: đi ngủ; nghỉ ngơi vào ban đêm

Cụm từ
安息国Ān xī guó

安息国: Nước Pathia

Cụm từ
安息茴香ān xī huí xiāng

安息茴香: xem 孜然[zi1 ran2], thì là Ai Cập

Cụm từ
安心ān xīn

安心: an tâm; cảm thấy nhẹ nhõm; yên lòng; tập trung vào việc gì đó

Cụm từ
安新Ān xīn

安新: huyện An Tân, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
暗星云àn xīng yún

暗星云: (thiên văn) tinh vân tối; tinh vân hấp thụ

Cụm từ
安新县Ān xīn xiàn

安新县: huyện An Tân, Bảo Định 保定[Bao3 ding4], Hà Bắc

Cụm từ
暗胸朱雀àn xiōng zhū què

暗胸朱雀: (loài chim ở Trung Quốc) sẻ thông ngực tối (Procarduelis nipalensis)

Cụm từ
安息日ān xī rì

安息日: Ngày Sa-bát

Cụm từ
安溪县Ān xī Xiàn

安溪县: Anxi, một huyện ở thành phố Tuyền Châu 泉州市[Quan2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
安西县Ān xī xiàn

安西县: huyện An Tây, tên cũ của huyện Qua Châu 瓜州縣|瓜州县[Gua1 zhou1 xian4] ở Tửu Tuyền 酒泉[Jiu3 quan2], Cam Túc

Cụm từ
安息香ān xī xiāng

安息香: Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin; nhũ hương (dùng trong y học cổ truyền); Benzoinum

Cụm từ
安息香科ān xī xiāng kē

安息香科: họ Styracaceae, họ cây bao gồm bạc bell (silver-bell), hoa giọt tuyết (snowdrop) và cây benzoin

Cụm từ
安息香属ān xī xiāng shǔ

安息香属: chi Styrax (cây); hoa giọt tuyết; nhũ hương

Cụm từ
安息香脂ān xī xiāng zhī

安息香脂: benzoinum; nhựa benzoe (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)

Cụm từ
按需àn xū

按需: theo nhu cầu; theo yêu cầu

Cụm từ
按需出版àn xū chū bǎn

按需出版: xuất bản theo nhu cầu

Cụm từ
按需分配àn xū fēn pèi

按需分配: phân phối theo nhu cầu

Cụm từ
按压àn yā

按压: nhấn; ấn (nút)

Cụm từ
案验àn yàn

案验: (cũ) điều tra chứng cứ của vụ án

Cụm từ
安阳Ān yáng

安阳: An Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
安养ān yǎng

安养: nuôi dưỡng; chăm sóc (đặc biệt là người già)

Cụm từ
安阳市Ān yáng shì

安阳市: An Dương, thành phố cấp địa khu ở Hà Nam

Cụm từ
安阳县Ān yáng xiàn

安阳县: huyện Anyang ở Anyang 安陽|安阳[An1 yang2], Hà Nam

Cụm từ
安养院ān yǎng yuàn

安养院: (Đài Loan) viện dưỡng lão; nhà tế bần

Cụm từ
桉叶油ān yè yóu

桉叶油: dầu khuynh diệp

Cụm từ
安义Ān yì

安义: huyện Anyi ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cụm từ
安逸ān yì

安逸: dễ chịu và thoải mái; dễ dàng

Cụm từ
安营ān yíng

安营: dựng trại; cắm trại

Cụm từ
暗影àn yǐng

暗影: bóng; bóng râm

Cụm từ
安营扎寨ān yíng zhā zhài

安营扎寨: lập trại; phát âm Đài Loan [an1 ying2 zha2 zhai4]

Cụm từ
安义县Ān yì xiàn

安义县: huyện Anyi ở Nam Xương 南昌, Giang Tây

Cụm từ
案由àn yóu

案由: điểm chính của vụ án; tóm tắt; tổng kết

Cụm từ
安于ān yú

安于: hài lòng với; quen với

Cụm từ
按语àn yǔ

按语: chú thích; bình luận

Cụm từ
暗喻àn yù

暗喻: phép ẩn dụ

Cụm từ
暗语àn yǔ

暗语: mật ngữ

Cụm từ
案语àn yǔ

案语: biến thể của 按語|按语[an4 yu3]

Cụm từ
安源Ān yuán

安源: khu Anyuan của thành phố Pingxiang 萍鄉市|萍乡市, Giang Tây

Cụm từ
安远Ān yuǎn

安远: huyện Anyuan ở Ganzhou 贛州|赣州[Gan4 zhou1], Jiangxi

Cụm từ