Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Danh sách cụm từ
100.520 mục từ · Trang 1674/1676
坐像: tượng ngồi (của Phật hoặc thánh nhân)
做小: trở thành thiếp
做小抄: chuẩn bị phao thi; quay cóp; gian lận bằng cách chép
作兴: có thể; có khả năng; có lý do để tin rằng
作息时间: lịch trình hàng ngày; thói quen hàng ngày
作息时间表: lịch trình hàng ngày; lịch làm việc
作秀: thể hiện (từ mượn, từ tiếng Anh "show"); làm màu; biểu diễn trên sân khấu
做学问: học tập; nghiên cứu học thuật
做眼: (trong cờ vây) tạo "mắt"; làm tai mắt (tức là đi thu thập thông tin); làm trinh sát
做眼色: đưa cho ai đó một ánh nhìn có ý nghĩa
坐药: thuốc đặt
作业: bài tập về nhà; bài tập; công việc; nhiệm vụ; vận hành; LT:個|个[ge4]; thao tác
昨夜: đêm qua
作业环境: môi trường vận hành
作业系统: hệ điều hành (Đài Loan)
作揖: cúi chào với hai tay chắp trước ngực
坐椅: ghế; ngồi
左翼: cánh tả (chính trị)
座椅: ghế ngồi
左营: khu Zuoying hoặc Tsoying của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
左营区: khu Zuoying hoặc Tsoying của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
座椅套子: vỏ bọc ghế
作用: tác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả; mục đích; ý định; hậu tố -ation, -tion, v.v., như trong…
作用力: nỗ lực; lực tác động; lực áp dụng
作用理论: lý thuyết tương tác
左右: trái phải; gần đây; xấp xỉ; người phục vụ; kiểm soát; ảnh hưởng
左右共利: thuận cả hai tay
左右勾拳: cú móc trái và cú móc phải (quyền anh); đòn một hai
左右手: hai tay trái phải; (bóng) trợ lý đắc lực; người phụ tá đáng tin cậy
左右袒: nghiêng về một bên; thể hiện sự thiên vị; thành kiến; thích một bên hơn
坐月: xem 坐月子[zuo4 yue4 zi5]
坐月子: nghỉ ngơi một tháng sau sinh, tuân theo chế độ ăn đặc biệt và kiêng khem để bảo vệ cơ thể khỏi nhiễm "gió"
左云: huyện Zuoyun ở Đạt Đồng 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
左云县: huyện Zuoyun ở Datong 大同[Da4 tong2], Sơn Tây
坐浴盆: bồn rửa vệ sinh
坐浴桶: bồn rửa vệ sinh
作贼: làm kẻ trộm
作战: chiến đấu; đánh nhau
做张做致: xem 做張做智|做张做智[zuo4 zhang1 zuo4 zhi4]
作战失踪: xem 作戰失蹤人員|作战失踪人员[zuo4 zhan4 shi1 zong1 ren2 yuan2]
作战失踪人员: mất tích trong chiến đấu (MIA) (quân sự)
作者: tác giả; nhà văn
作者不详: tác giả không rõ
坐镇: (của sĩ quan chỉ huy) trông coi; giám sát
左镇: thuộc xã Tsochen, huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
佐证: bằng chứng; chứng cứ; xác nhận; chứng thực
作证: làm chứng; làm bằng chứng
做证: biến thể của 作證|作证[zuo4 zheng4]
作证能力: năng lực làm chứng; khả năng làm chứng
做针线: làm việc may vá
作者权: bản quyền
作者未详: tác giả không được chỉ rõ
佐治亚: Georgia, bang của Mỹ
佐治亚州: Georgia, bang của Mỹ
左至右: từ trái sang phải
左支右绌: lâm vào hoàn cảnh khó khăn
座钟: đồng hồ để bàn
作主: quyết định; có tiếng nói cuối cùng
做主: xem 作主[zuo4 zhu3]
左传: Tả Truyện, biên niên sử của ông Tả hoặc chú giải của ông Tả về 春秋[Chun1 qiu1], lịch sử thời kỳ khoảng 400 TCN được cho là do nhà sử học mù nổi…