Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
không chắc; chưa xác định; không có kết thúc
(trong tuyên truyền đầu của ĐCSTQ) Hoa Kỳ (như một quốc gia đế quốc); (trong thời gian gần đây) một cách nói trung lập, thông tục về Hoa Kỳ
Midea (thương hiệu)
hết pin; hết điện; chết (pin)
Giờ chuẩn miền Đông Hoa Kỳ
bệnh giang mai
sách bị mốc và mọt ăn; bị mốc và mục nát
đầu chân mày; lề trên của trang giấy
giá mỗi cổng
chẳng bao lâu; ngay sau đó
Medusa (quái vật trong thần thoại Hy Lạp)
bó tay; không thể làm gì; không có lựa chọn
làm tóc; cắt tóc hoặc làm đẹp cho tóc; tóc đẹp
thợ làm tóc; chuyên viên làm đẹp
rạng rỡ vui sướng; phấn khởi tưng bừng
một cent (tiền xu của Hoa Kỳ)
bột magie (dùng trong pháo hoa, v.v.); (thể thao) phấn tập gym (magie cacbonat), dùng để làm khô tay cho vận động viên thể dục dụng cụ, cử tạ, v.v
không phù hợp; thô lỗ
mỗi lần; mỗi dịp; mỗi khi
càng thêm nhớ người thân mỗi dịp lễ hội (từ bài thơ của Vương Duy 王維|王维[Wang2 Wei2])
mọi lúc
chồng của em gái
cảm giác đẹp; nhận thức thẩm mỹ
(mining) chất thải than
cách nhau; mỗi (khoảng thời gian nhất định)
mọi người; mỗi người
thiết kế mỹ thuật; nhà thiết kế mỹ thuật
dao tiện ích; dao rọc giấy
sông Mê Kông
Đồng bằng sông Mê Kông