做眼
(trong cờ vây) tạo "mắt"; làm tai mắt (tức là đi thu thập thông tin); làm trinh sát
(trong cờ vây) tạo "mắt"; làm tai mắt (tức là đi thu thập thông tin); làm trinh sát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lao động làm việc; làm công việc chân tay
›做生意zuò shēng yìlàm kinh doanh
›做球zuò qiúkiến tạo cho đồng đội (cơ hội ghi bàn); bán độ
›做绝zuò juélàm đến cực đoan; không để lại đường lui
›做牛做马zuò niú zuò mǎnghĩa đen: làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả
›做脸zuò liǎngiành được vinh dự; tỏ vẻ nghiêm nghị; chăm sóc da mặt (điều trị làm đẹp)
›做眉做眼zuò méi zuò yǎnnhăn mặt nhăn mày
›做眼色zuò yǎn sèđưa cho ai đó một ánh nhìn có ý nghĩa
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.