作用
tác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả; mục đích; ý định; hậu tố -ation, -tion, v.v., như trong 抑制作用[yi4 zhi4 zuo4 yong4], ức chế
tác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả; mục đích; ý định; hậu tố -ation, -tion, v.v., như trong 抑制作用[yi4 zhi4 zuo4 yong4], ức chế
作用 thường mang nghĩa “tác động đến; ảnh hưởng”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 作用 cùng cụm 副作用 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tác dụng phụ
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.tương tác
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quang hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành vi; hành động; hoạt động; thành tựu; đạt được; làm..; với tư cách..; như là; xem như; coi như; coi việc…
›作法zuò fǎcách làm; phương pháp thực hiện; thực hành; cách thức hoạt động
›作用力zuò yòng lìnỗ lực; lực tác động; lực áp dụng
›作用理论zuò yòng lǐ lùnlý thuyết tương tác
›作准zuò zhǔncó hiệu lực; được tính; xác thực
›作派zuò pàixem 做派[zuo4 pai4]
›作业系统zuò yè xì tǒnghệ điều hành (Đài Loan)
›作物zuò wùcây trồng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.