座椅
ghế ngồi
ghế ngồi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chỗ ngồi (tại tiệc); mở rộng khách mời danh dự
›座椅套子zuò yǐ tào zivỏ bọc ghế
›座垫zuò diànyên (xe đạp); ghế (xe hơi hoặc xe đạp); đệm ghế
›座儿zuò rchỗ ngồi trên xe kéo (tiếng Bắc Kinh); khách quen (của quán trà, rạp chiếu phim); hành khách (trên taxi, xe…
›座位zuò wèichỗ ngồi; LT:個|个[ge4]
›座次zuò cìsắp xếp chỗ ngồi; vị trí trong sắp xếp chỗ ngồi
›座无虚席zuò wú xū xínghĩa đen: tiệc không có ghế trống; kín chỗ; đông kín khách; chỉ còn chỗ đứng
›座子zuò zibệ; đế; yên
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.