左翼
cánh tả (chính trị)
cánh tả (chính trị)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(chính trị) cánh tả; cánh tả; người theo cánh tả
›左箭头键zuǒ jiàn tóu jiànphím mũi tên trái (trên bàn phím)
›左耳入,右耳出zuǒ ěr rù , yòu ěr chūvào tai này ra tai kia
›左箭头zuǒ jiàn tóumũi tên chỉ sang trái
›左营区Zuǒ yíng qūkhu Zuoying hoặc Tsoying của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›左膀右臂zuǒ bǎng yòu bìtrợ lý đáng tin cậy; phụ tá quan trọng
›左营Zuǒ yíngkhu Zuoying hoặc Tsoying của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›左至右zuǒ zhì yòutừ trái sang phải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.