左右
trái phải; gần đây; xấp xỉ; người phục vụ; kiểm soát; ảnh hưởng
trái phải; gần đây; xấp xỉ; người phục vụ; kiểm soát; ảnh hưởng
左右 thường mang nghĩa “trái phải”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 左右 cùng cụm 左右手 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
hai tay trái phải
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cú móc trái và cú móc phải (quyền anh); đòn một hai
›左右手zuǒ yòu shǒuhai tay trái phải; (bóng) trợ lý đắc lực; người phụ tá đáng tin cậy
›左前卫zuǒ qián wèitiền vệ trái (vị trí bóng đá)
›左侧zuǒ cèbên trái
›左下zuǒ xiàdưới bên trái
›左口鱼zuǒ kǒu yúcá bơn
›左右共利zuǒ yòu gòng lìthuận cả hai tay
›左券zuǒ quànmột điều chắc chắn; sự chắc chắn; bản sao hợp đồng do chủ nợ giữ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.