作业
bài tập về nhà; bài tập; công việc; nhiệm vụ; vận hành; LT:個|个[ge4]; thao tác
bài tập về nhà; bài tập; công việc; nhiệm vụ; vận hành; LT:個|个[ge4]; thao tác
作业 thường mang nghĩa “bài tập về nhà”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 作业, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
môi trường vận hành
›作为zuò wéihành vi; hành động; hoạt động; thành tựu; đạt được; làm..; với tư cách..; như là; xem như; coi như; coi việc…
›作业系统zuò yè xì tǒnghệ điều hành (Đài Loan)
›作曲者zuò qǔ zhěnhà soạn nhạc; người viết nhạc
›作曲家zuò qǔ jiānhà soạn nhạc; nhạc sĩ
›作法zuò fǎcách làm; phương pháp thực hiện; thực hành; cách thức hoạt động
›作曲zuò qǔsáng tác (âm nhạc)
›作文zuò wénviết bài văn; bài làm văn (bài luận của học sinh); LT:篇[pian1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.