左营区
khu Zuoying hoặc Tsoying của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
khu Zuoying hoặc Tsoying của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khu Zuoying hoặc Tsoying của thành phố Cao Hùng 高雄市[Gao1 xiong2 shi4], miền nam Đài Loan
›左箭头zuǒ jiàn tóumũi tên chỉ sang trái
›左派zuǒ pài(chính trị) cánh tả; cánh tả; người theo cánh tả
›左箭头键zuǒ jiàn tóu jiànphím mũi tên trái (trên bàn phím)
›左氏春秋Zuǒ shì Chūn qiūXuân Thu của ông Zuo, được cho là của sử gia mù nổi tiếng Zuo Qiuming 左丘明[Zuo3 Qiu1 ming2]; thường gọi là Tả…
›左翼zuǒ yìcánh tả (chính trị)
›左权县Zuǒ quán xiànhuyện Zuoquan ở Jinzhong 晉中|晋中[Jin4 zhong1], Sơn Tây
›左耳入,右耳出zuǒ ěr rù , yòu ěr chūvào tai này ra tai kia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.