做学问
học tập; nghiên cứu học thuật
học tập; nghiên cứu học thuật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)
›做完zuò wánhoàn thành; làm xong nhiệm vụ
›做官zuò guānnhậm chức trở thành quan chức; trở thành nhân viên chính phủ
›做大zuò dàkiêu ngạo; làm bộ làm tịch; (kinh doanh,...) mở rộng; khuếch trương; làm gì đó quy mô lớn
›做客zuò kèlàm khách hoặc thăm viếng
›做梦zuò mèngmơ; có một giấc mơ; bóng tưởng; ảo tưởng; mơ giữa ban ngày
›做小zuò xiǎotrở thành thiếp
›做寿zuò shòumừng thọ (cho người lớn tuổi)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.