作息时间表 là gì?
作息时间表 [zuò xī shí jiān biǎo] có nghĩa là lịch trình hàng ngày; lịch làm việc.
Nghĩa của từ 作息时间表 trong tiếng Việt
- lịch trình hàng ngày
- lịch làm việc
Cách đọc và ghi nhớ 作息时间表
作息时间表 được đọc là zuò xī shí jiān biǎo, gồm 5 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lịch trình hàng ngày; lịch làm việc”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .