做满月
mừng đứa trẻ đầy tháng
mừng đứa trẻ đầy tháng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm công tác chuẩn bị
›做为zuò wéiđóng vai trò; lỗi dùng sai của 作為|作为
›做派zuò pàicách làm; hành vi; cư xử một cách điệu đà; phong cách; cử chỉ trong kinh kịch
›做牛做马zuò niú zuò mǎnghĩa đen: làm như trâu, làm như ngựa; nghĩa bóng: làm việc cực kỳ vất vả
›做活儿zuò huó rbiến thể er hoá của 做活[zuo4 huo2]
›做球zuò qiúkiến tạo cho đồng đội (cơ hội ghi bàn); bán độ
›做活zuò huólàm việc kiếm sống (đặc biệt là thợ may nữ); tình trạng sống của nhóm quân cờ vây 圍棋|围棋[wei2 qi2]
›做生意zuò shēng yìlàm kinh doanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.