坐冷板凳
làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt; chờ mãi nhiệm vụ hoặc cuộc gặp gỡ; bị ra rìa; bị gạt sang một bên; ngồi ghế dự bị; chờ dài cổ
làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt; chờ mãi nhiệm vụ hoặc cuộc gặp gỡ; bị ra rìa; bị gạt sang một bên; ngồi ghế dự bị; chờ dài cổ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tồn tại như thực vật; tiêu thụ thụ động mà không làm gì hữu ích
›坐享zuò xiǎnghưởng thụ (lợi ích của gì đó) mà không cần động tay chân; ngồi hưởng thụ (hoàn cảnh thuận lợi)
›坐像zuò xiàngtượng ngồi (của Phật hoặc thánh nhân)
›坐化zuò huàchết trong tư thế ngồi (Phật giáo)
›坐台小姐zuò tái xiǎo jiěcô gái quán bar; gái tiếp khách chuyên nghiệp
›坐下zuò xiangồi xuống
›坐墩zuò dūnghế đẩu hình trống của Trung Quốc
›坐好zuò hǎongồi đúng; ngồi thẳng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.