坐冷板凳
坐冷板凳 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 坐冷板凳 trong tiếng Việt
làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt; chờ mãi nhiệm vụ hoặc cuộc gặp gỡ; bị ra rìa; bị gạt sang một bên; ngồi ghế dự bị; chờ dài cổ
làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt; chờ mãi nhiệm vụ hoặc cuộc gặp gỡ; bị ra rìa; bị gạt sang một bên; ngồi ghế dự bị; chờ dài cổ