Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
坐冷板凳

zuò lěng bǎn dèng

坐冷板凳 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 坐冷板凳 trong tiếng Việt

làm công việc không quan trọng; bị đón tiếp lạnh nhạt; chờ mãi nhiệm vụ hoặc cuộc gặp gỡ; bị ra rìa; bị gạt sang một bên; ngồi ghế dự bị; chờ dài cổ

Tra từ liên quan