作派
xem 做派[zuo4 pai4]
xem 做派[zuo4 pai4]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hành vi; hành động; hoạt động; thành tựu; đạt được; làm..; với tư cách..; như là; xem như; coi như; coi việc…
›作用zuò yòngtác động đến; ảnh hưởng; hành động; chức năng; hoạt động; tác động; kết quả; hiệu quả; mục đích; ý định; hậu…
›作法zuò fǎcách làm; phương pháp thực hiện; thực hành; cách thức hoạt động
›作准zuò zhǔncó hiệu lực; được tính; xác thực
›作死zuò sǐchuốc họa; cũng đọc là [zuo1 si3]
›作乐zuò lèăn mừng
›作物zuò wùcây trồng
›作业系统zuò yè xì tǒnghệ điều hành (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.