做媒
làm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)
làm mối (giữa các đối tượng kết hôn,...)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiêu ngạo; làm bộ làm tịch; (kinh doanh,...) mở rộng; khuếch trương; làm gì đó quy mô lớn
›做完zuò wánhoàn thành; làm xong nhiệm vụ
›做梦zuò mèngmơ; có một giấc mơ; bóng tưởng; ảo tưởng; mơ giữa ban ngày
›做客zuò kèlàm khách hoặc thăm viếng
›做功夫zuò gōng furèn luyện (kỹ năng làm việc)
›做工zuò gōnglàm việc chân tay; lao động; thủ công
›做工作zuò gōng zuòlàm việc; thuyết phục ai đó; cố gắng thuyết phục ai đó
›做学问zuò xué wènhọc tập; nghiên cứu học thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.